Deprecated: mysql_connect(): The mysql extension is deprecated and will be removed in the future: use mysqli or PDO instead in /home1/zensea/public_html/thuvienykhoa.vn/connect.php on line 11
Đăng ký | Sitemap
 
Nghiên cứu một số vấn đề tiên lượng trong nhiễm độc thai nghén
 

Nghiên cứu một số vấn đề tiên lượng trong nhiễm độc thai nghén

Nhiễm độc thai nghén (NĐTN) là một hội chứng bệnh lý hết sức phức tạp thường xảy ra ba tháng cuối của thời kỳ thai nghén. Nguyên nhân và cơ chế sinh bệnh cùa NĐTN cho đến nay chưa dược chứng minh và hiểu biét dẩv đủ 

T\ lệ màc bệnh thay đổi tùy theo từng khu vực trên thế siới . Tại Hoa• Kỳ.theo sô liệu của Sibai nãm 1995 . t\ lệ mac bệnh là 5°Á - 6°Á 1146|. Tại Pháp .ilieo kct qua nslìicn cứu của IJzan lìãm 1995. tỹ lệ NĐTN vào khoang 5c/( 1152ị- ơ Viội Nam irons mộ! cóng tiìnlì dicu tra có quy mó rộns lớn.ioàn diên vói sư hop lác cua Tó chức V lé The ciới dà cho ihấv tv lé NDTN từ 39< - y/( sản phụ ( ncu lấy liêu chuún huyéi áp là 140 / 90 mmHg) và tý lệ nà\ vào khoan« I09Í (nếu lá\ liêu chuáiì huvét áp là 135 /85 mmHs) 161 [20Ị.

Nhám thực hiện mục đích Iren đá\. đã có nhicu n&hicn cứu vé các lĩnh Vực chan doán. dieu trị và tien lượng bệnh với nhừng qui mỏ khác nhau và o các khu vực khác nhau tren the giới. Các bien chúìis cùa NĐTN gáy ra cho người mẹ như chày máu. phù phổi cáp. sàn siậi. hỏn mê và những biến chứns do NĐTN gây ra cho thai nhi như thai chết lưu. lữ vong chu sinh, thai kém phát triển trong lử cung cũng dược dé cập lới nhằm ciúp các nhà sàn khoa tiên lượn«: và điều irị bệnh nhầm nẹãn chặn các bien clúmc cùa NĐTN. Tuy nhiên. mội SỐ vén lố tien lượng NĐTN chưa được quan tâm hoặc quan tám chưa thậi đáy đù. Cho lới nay. tai Việt Nam chưa có một CÓI12 trình nshién cứu nào VC

các veil lổ lien hrợng trong NĐTN . Vói nliừĩig qui mỏ khác nhau, các đé lài đà dược cỏnc bò thường liên quan lới việc nhận xét. lône kết toàn cành lảm sàng cua hòi chứng NĐTN hoãc chi ỏ mội sỏ khía cạnỉì biếu hiện cua bênh.

Hơn nữa. mối quan tám cùa các nhà sàn khoa chủ vén nhàm vào triệu chiniü lãn«! luiyết áp. Và. tronc thực hành lám sàns. nhiéu loại thuỏc ha áp với các cơ ché tác dụng khác nhau như thuốc thuộc nhóm huy giao cam (Aldomct ). ihuốc gảy giãn mạch trực tiep ( hydralazin) và ihuỏc chẹn kénh calci (nifedipinL... đà dược dùng trong NĐTN nlìằm dieu irị và kiêm soát iriệu clúmc quan irọnc này. Tronc sò các ihuốc chẹn kênh calci có amlodipin là t lì HOC thuộc thế hệ thứ 11 cua phân nhóm dihydropiridin. dà dược nhiẻu tác cia áp dụng tronc điéu trị lànc huvéi áp vó càn và có lác dụnạ loi. Nhưnc tronc lình vực san khoa, có rái ú lài liệu và tác già de cập den việc sứ dụng amlodipin để dicu trị lãng huyêí áp tronc NĐTN.

Dâu hiệu lãn2 lìuvcì áp khön«: nhiniü ỉì« mội iriệu chứng mà còn là một vếu ló nsu\ co quan trọn2 nliáì de chán đoáĩi vil tien lượn2 bệnh. Bơi vậy, xuất phát từ ý tưởng trên nghiên cứu một số yếu (ố tiên lirons cua NĐTN dựa trẽn các biến chứng của càn bệnh này và sir dụng amlodipin- một lliuổc chẹn kênh calci - đế (lieu trị tảng huycì áp trong NĐTN mà chúng lỏi liến hành dé lài :

" Nghiên cứu một số vấn đề tiên lượng trong nhiễm độc thai nghén


MỤC LỤC

ĐẶT VẤN ĐỂ VÀ MỤC TIÊU NGHIÊN cứu I

CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN TÀI LIỆU 4

1.1- Các yếu tỏ' tiẻn lượng nhicm dộc thai nghén dà

dược nchién cứu ờ một số khu vực trén thế ciới 4

1.1.1- Phù và tàng cán 6

1.1.2- Tảng huyết áp 7

1.1.2.1 - Định nghĩa tàng huyết áp theo tổ chức Y tế Thế giới

và Hiệp hội Quôc tế nghiên cứu vé tàng huyếl áp 7

1.1.2.2- Định nghía và phán loại tầng huyết áp trong NĐTN 9

1.1.3- Protein niêu n

1.1.4- Lượnc protein irons máu 12

1.1.5- Urè và acid uric 12

1.1.6- Tuổi cùa sản phụ 13

1.1.7- Sỏ'lẩn 14

1.2- Những biển chứng cỉo NĐTN gây ra cho người mẹ 15

1.2.1- Tửvong mẹ 15

1.2.2- Suv giảm chức nàng gan và rối loạn dỏnc máu 15

1.2.3- Rau bong non 17

1.2.4- Suy tim và phù phổi 17

1.2.5- Suv thận 18

1.2.6- Sàn giật 19

1.3- Những biến chtrnc cùa NĐTN gảy cho thai nhi 20

1.3.1 - Từ vong sơ sinh ngay sau dc 20

1.3.2- Cán nặng tháp và thai non thane 22

1.3.3- Thai chết lưu trong lừcune 23

1.4- Đánh giá sự phát triển cùa thai 24

1.4.1- Sừdụne siêu ám 25

1.4.2- áp dụng phương pháp xung Doppler để đo độ trờ kháng

tuán hoàn tử cung rau - thai và thàm dò tớc độ dòna máu 26

1.4.3- Các thừ nghiệm kích thích cơn co và các

thừ nghiệm không kích thích cơn co 28

1.5- Điẻu trị nhiẻm độc thai nghén 28

1.5.1- Điổu irị nội khoa 28

1.5.1.1 - Các thuốc hạ áp 28

1.5.1.2- Thuốc lợi tiểu 35

1.5.1.3- Sừ dụng Magic sulíat 35

1.5.1.4- Mội số bién pháp điéu trị nội khoa khác 36

1.5.2- Điéu trị sản khoa 37

Chương 2- Đói tượng và phương pháp nghién cứu 39

2.1- Đối tượng nghién cứu 39

2.1.1- Tiêu chuán chọn lựa đói tượng 39

2.1.2- Tiêu chuẩn loại irừ 39

2.1.3- Số lượng (lới tượnc nghiên CỨ11(CỠ mẫu) 40

2.1.4- Thiết kế nghiên CÚX1 40

2.1.5- Phương pháp nghién cứu 41

2.1.6- Tư liệu nghiỏn cứu 45

2.1.7- Phương pháp xử lý số liệu 45

2.2- Khía cạnh dạo đức trong nghiẻn cứu 47

Chương 3 : Két quà nghiên cứu 48

3.1- Kết quả phán tích mỏ tả 48

3.2- Sự phan bỏ* giữa các dộ lăn2 huyết áp (phán theo JNC) và các

biến chứng cùa mẹ và thai nhi 57

3.3- Sự phán bổ' giữa các yếu tỏ' huyết áp. protein niộu

với biến chứng cùa mẹ và thai nhi 59

3.4- Sự phán bỏ' giừa số lượng liêu cáu và các

biến chứng cua mẹ và thai nhi 62

3.5- Sự phán bố giữa các xét nghiệm sinh hóa

và các biến chứng cùa mç và thai nhi 63

3.6- Sự phân bố giữa protid máu toàn phán

với các bien chứng cùa mọ và thai nhi 64

3.7- Sự phán bò giữa các yếu tỏ phù, tuổi cùa thai phụ và số lán đẻ

với các biến chứng cùa mẹ và thai nhi 65

3.8- Phản tích xác định yếu tó' liên lượng 67

3.8.1- Yếu lố tién ỉượns cho các bién chứnc mç 67

3.8.1.1- Biến chứng chảy mâu 67

3.. 1.2- Biến chứng rau bong non 70

3.8.1.3- Biến chứng suy gan 74

3.8.1.4- Bi én chứnc suy thận 76

3.8.1.5- Biến chứng sàn giậi 80

3.8.2- Phán tích yếu tố tiên lượng cùa biến chứng con 83

3.. 2.1- Sơ sinh cán nặng dưới 2500gam 83

3.8.2.2- Biến chứnc dẻ non 87

3.8.2.3- Bien chứne thai clìết lưu 90

3.5.2.4- Sơ sinh chết nga\ sau dỏ 93

3.9- Kết quà nghiên cứu sir dụng amlodipin trong điéu trị NĐTN 98

3.9.1- Tỷ lệ thành công 98

3.9.2- Tuổi cùa thai phụ 99

3.9.3- Số lẩn mang thai 99

3.9.4- Tuổi thai 100

3.9.5- Kết quà điéu trị 101

3.9.6- Thời gian kéo dài thai nghén trung bình 102

3.9.7- Tác dụng của amlodipin 16n cơ từ cung trong chuycn dạ 102

3.9.8- Mội số thay đổi sinh hóa sau khi điêu trị

tàng huyết áp bẳne amlodipin 102

3.9.9- Các tác dụng không mong muốn đối với thai phụ 103

3.9.10- Cán nặng trẻ sơ sinh dưới 2500gam 104

3.9.11- Tỷ lệ tử vong sau đc và dị dạng của thai nhi 105

3.9.12- Chi sỏ' Apgar của trẻ so sinh 105

Chương 4 : Bàn luận 107

4.1- Những dặc điểm chung cùa dối tượng nghicn cứu 107

4.2- Nhĩmc triệu chứng lảm sàn<1 và xét nghiệm 108

4.3- Biến chứng cùa sàn phụ 108

4.4- Nhừng hiến chứng cùa thai nhi 111

4.4.1- Thai nhi có cản nặnc tháp và thai non tháng 111

4.4.2- Từ von2 cùa thai nhi ntuiy sau dè 113

4.4.3- Thai chết lưu trong buóns từ cung 113

4.5- Một sổ yếu tỏ* nguy cơ 2Óp phán tiên Krems bệnh 114

4.5.1- Huyết áp tám thu >160 mmHg 114

4.5.2- Huyết áp tám trương < 90 mmHc 115

4.5.3- Protein niệu > 3g/l 116

4.5.4- Dấu hiệu phù nặng 118

4.5.5- Dáu hiệu urê máu > 6.(> mmol/1. Creatinin máu > 106 nmol/1,

SGOT và SGPT > 70 UI/I cáv ncn biến chứng cho mc và con 119

V * cr

4.5.6- Dàu hiệu tiểu cáu < 100.000/mm' máu 120

4.5.7- Dấu hiệu proiid máu loàn phán 121

4.5.8- Dấu hiệu acid uric 121

4.6- Sự kết hợp cùa nhiéu yếu tố nguy cơ gây ncn

các biến chứne cho thai phụ và thai nhi 122

4.6.1- Huyết áp tám trương < 90 mmHg kết hợp với

số lượng liểu cáu < 100.000/mm* máu 122

4.6.2- Thai phụ trẽn 35 tuổi bị phù nặng kết hợp với

số lươns tiểu cẩu < 100.000/mnr máu 123

4.6.3- Sự kết hợp giữa urẻ máu > 6.6 mmol/1 và creaiinin >106 nmol/1 ..124

4.6.4- Sự kết hợp giữa các yếu lố con so, phù nặng.

huyết áp tâm thu > 160 mmHg, huyết áp tâm tnrơnc < 90 mmHg ....125

4.6.5- Sự kết hợp giữa các yếu lò phù nặng, huyết áp tám thu > 160 mmHg,

huyết áp tám trương < 90 mmHg và protein niệu > 3g/l 126

4.6.6- Sự kết hợp giừa các yếu lố huyết áp tám thu > 160 mmHg,

huyci áp lám irươiìg < 90 mmHg và protein niệu > 3g/l 126

4.6.7- Sự kết hợp siữa các véu lố huvết áp tám thu > 160 mmHc.

protein niệu > 3g/l và rau bong non 127

4.6.8- Sự kết hợp giữa các yếu lố chày máu. rau bonc non. sản siật 128

4.7- Bàn luận vé sư dụng amlođipin nhằm hạn chế yếu tố' tiỏn lượng

quan irọng nhất là tàng huyét áp trong bệnh lý NĐTN 129

4.7.1- Đặc điểm cua đối tượní! nghiên cứu 129

4.7.2- Hiệu quà diều trị làng huyết áp trong

bệnh lý NĐTN cùa amlodipin 130

Két luận 137

#

Danh mục các cỏng trình nghien cứu

đà cõng bỏ có liẻn quan đến luận án 140

Tài liệu tham khảo 141

Phụ lục 161

Danh sách bệnh nhản trong đỏi tượng nghién cứu 163 

 

Trên đây là tóm tắt của tài liệu:" Nghiên cứu một số vấn đề tiên lượng trong nhiễm độc thai nghén ". Trong toàn văn không có lỗi chính tả. Để đọc toàn văn xin nhấn Download

MÃ TÀI LIỆU
    LA.2001.00555
Loại tài liệu
    (.pdf)
Mức phí: :
    50.000 điểm Tài khoản của bạn có: điểm
Nhấn để tải
   
 
PHẦN MỀM HỖ TRỢ DOWNLOAD IDM LÀ NGUYÊN NHÂN HỆ THỐNG TRỪ SAI ĐIỂM ( TẮT NÓ TRƯỚC KHI TẢI TÀI LIỆU )
ĐỂ ĐẢM BẢO QUYỀN LỢI CỦA CÁC BẠN:
KHI CÓ LỖI LIÊN QUAN ĐẾN NẠPTRỪ ĐIỂM, TÀI LIỆU CHỈ CÓ MỘT PHẦN XIN VUI LÒNG LIÊN HÊ BỘ PHẬN HỖ TRỢ.
HOTRO@THUVIENYKHOA.VN ( 24/24H ) - 0932.716.617 ( 8AM - 8PM )
BẠN CÓ THỂ TÌM KIẾM NỘI DUNG BỔ SUNG Ở ĐÂY
 
       
Tài khoản
Mật khẩu
Lưu mật khẩu
Đăng ký | Quên mật khẩu
Ebook hay
SIÊU ÂM CHẨN ĐOÁN VÀ MỘT SỐ VẤN ĐỀ LÂM SÀNG SẢN PHỤ KHOA LIÊN QUAN TẬP 1
CHẨN ĐOÁN ĐIỀU TRỊ Y HỌC HIỆN TẠI TẬP I
Sổ tay lâm sàng - chẩn đoán và điều trị
Điện tâm đồ - từ điện sinh lý đến chẩn đoán lâm sàng
Xem thêm
 
QUẢNG CÁO